Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱒, chiết tự chữ TÔN, TỖN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱒:
鱒
Biến thể giản thể: 鳟;
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;
鱒 tỗn
tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)
Pinyin: zun4, zun1;
Việt bính: cyun5 zyun1;
鱒 tỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 鱒
(Danh) Cá chầy, cá rói.tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱒
鳟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱒
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: 鱒 Tìm thêm nội dung cho: 鱒
