Chữ 鱒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱒, chiết tự chữ TÔN, TỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱒:

鱒 tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱒

Chiết tự chữ tôn, tỗn bao gồm chữ 魚 尊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱒 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 尊
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • tỗn [tỗn]

    U+9C52, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zun4, zun1;
    Việt bính: cyun5 zyun1;

    tỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱒

    (Danh) Cá chầy, cá rói.
    tôn, như "tôn (cá sóc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Dị thể chữ 鱒

    ,

    Chữ gần giống 鱒

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒 Tự hình chữ 鱒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱒

    tôn:tôn (cá sóc)
    鱒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱒 Tìm thêm nội dung cho: 鱒