Từ: 救应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救应 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiù·ying] tiếp ứng; ứng cứu; tăng cường; gia cố。接应①。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
救应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救应 Tìm thêm nội dung cho: 救应