Từ: 被褐懷玉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被褐懷玉:
bị hạt hoài ngọc
Mặc áo vải thô, ôm ngọc trong lòng. Ý nói bên trong tài giỏi mà không để người ngoài biết đến. ◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Tri ngã giả hi, tắc ngã giả quý, Thị dĩ thánh nhân bị hạt hoài ngọc
知我者希,則我者貴, 是以聖人被褐懷玉 (Đệ thất thập chương) Người biết ta ít, cho nên ta mới quý, Vì vậy bậc thánh nhân ngoài mặc áo vải thô, mà ôm ngọc quý trong lòng.Chỉ người có tài nhưng ở chốn hàn vi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褐
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷
| hoài | 懷: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
| hoải | 懷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 被褐懷玉 Tìm thêm nội dung cho: 被褐懷玉
