Từ: 气流方向手动控制按钮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气流方向手动控制按钮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气流方向手动控制按钮 trong tiếng Trung hiện đại:

Qìliú fāngxiàng shǒudòng kòngzhì ànniǔ nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt
气流方向手动控制按钮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气流方向手动控制按钮 Tìm thêm nội dung cho: 气流方向手动控制按钮