Chữ 帲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帲, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帲:

帲 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帲

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 巾 幷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帲 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 幷
  • cân, khân, khăn
  • bình, tịnh
  • bình [bình]

    U+5E32, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 帲

    (Danh) Màn che.
    ◎Như: bình mông
    màn dũng.
    § Màn che ở trên gọi là mông, che ở chung quanh gọi là bình.

    (Động)
    Che chở.
    ◎Như: hạnh liệt bình mông may được vào hàng che chở.

    Chữ gần giống với 帲:

    , , , , , , , , , , , , , 𢃕,

    Dị thể chữ 帲

    ,

    Chữ gần giống 帲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帲 Tự hình chữ 帲 Tự hình chữ 帲 Tự hình chữ 帲

    帲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帲 Tìm thêm nội dung cho: 帲