Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 舵工 trong tiếng Trung hiện đại:
[duògōng] tài công; lái tàu。操纵船舵的人。也叫"舵公"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 舵工 Tìm thêm nội dung cho: 舵工
