Từ: 音聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm thanh
Âm nhạc. ◇Kê Khang 康:
Dư thiếu hảo âm thanh
聲 (Cầm phú 賦) Ta thuở bé thích âm nhạc.Các thứ tiếng động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
音聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音聲 Tìm thêm nội dung cho: 音聲