Cao su chống va đập cửa

Từ: 救护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救护 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùhù] cứu hộ; cấp cứu。援助伤病人员使得到适时的医疗,泛指援助有生命危险的人。
救护队。
đội cứu hộ.
救护车。
xe cấp cứu.
救护站。
trạm cứu hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
救护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救护 Tìm thêm nội dung cho: 救护