Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzài] 1. cứu tế; uỷ lạo; cứu trợ。救济受灾的人民。
2. cứu nạn。消除灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
救灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救灾 Tìm thêm nội dung cho: 救灾