Từ: 散文诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散文诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散文诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnwénshī] thơ văn xuôi; tản hành (không vần, không hạn chế số câu chữ, nhưng có tiết tấu, giàu chất thơ)。兼有散文和诗的特点的一种文学形式,不押韵,写法同散文一样,但注重语言的节奏,内容富于诗意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
散文诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散文诗 Tìm thêm nội dung cho: 散文诗