Từ: 敦煌石窟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦煌石窟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 敦 • 煌 • 石 • 窟
Nghĩa của 敦煌石窟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūnhuángshíkū] hang đá Đôn Hoàng (hang đá nổi tiếng của Trung Quốc ở tỉnh Cam Túc)。在甘肃省是中国著名的石窟。包括古代隶属敦煌境内的莫高窟、西千佛洞、榆林窟和水峡口小千佛洞四窟。现存最早的窟是十六国北凉开凿的,以 后北魏、西魏、北周、隋、唐、五代、宋、西夏、元等朝代相继开凿,现存有492个窟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌
| hoàng | 煌: | minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |