Cao su chống va đập cửa

Từ: 敬慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngmù] kính yêu; kính trọng; tôn sùng。尊敬仰慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
敬慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬慕 Tìm thêm nội dung cho: 敬慕