Từ: 敬而远之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬而远之:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敬 • 而 • 远 • 之

Nghĩa của 敬而远之 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngéryuǎnzhī] Hán Việt: KÍNH NHI VIỄN CHI
tôn kính mà không thể gần gũi; kính trọng nhưng không gần gũi。表示尊敬,但不愿接近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến敬: 
kính敬:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển远:viển vông
viễn远:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì
敬而远之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬而远之 Tìm thêm nội dung cho: 敬而远之