Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 整儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěngr] 方
số chẵn; số nguyên; chẵn。整数2.。
把钱凑个整儿存起来。
gom tiền lại cho chẵn rồi cất đi.
số chẵn; số nguyên; chẵn。整数2.。
把钱凑个整儿存起来。
gom tiền lại cho chẵn rồi cất đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 整儿 Tìm thêm nội dung cho: 整儿
