Từ: 整儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 儿

Nghĩa của 整儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngr] 方
số chẵn; số nguyên; chẵn。整数2.。
把钱凑个整儿存起来。
gom tiền lại cho chẵn rồi cất đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
整儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整儿 Tìm thêm nội dung cho: 整儿