Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 型 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 型, chiết tự chữ HÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 型:
型
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4
1. [大型] đại hình 2. [典型] điển hình 3. [整型] chỉnh hình;
型 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 型
(Danh) Khuôn, khuôn đúc.◎Như: mô hình 模型 khuôn đúc.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong 明鏡之始下型, 矇然未見形容 (Tu vụ 脩務) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.
(Danh) Khuôn phép, điển phạm, pháp thức.
◎Như: điển hình 典型 phép tắc.
(Danh) Loại, kiểu, cỡ, thức dạng.
◎Như: huyết hình 血型 loại máu, tân hình 新型 kiểu mới, phát hình 髮型 kiểu tóc.
hình, như "điển hình, loại hình, mô hình" (vhn)
Nghĩa của 型 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: HÌNH
1. mô hình; khuôn。模型。
砂型。
mô hình cát
2. loại hình; loại。类型。
脸型。
khuôn mặt
血型。
nhóm máu; loại máu
小型。
loại nhỏ
大型。
loại lớn
新型。
loại mới; kiểu mới
流线型。
hình giọt nước
Từ ghép:
型钢 ; 型号 ; 型砂 ; 型心
Số nét: 9
Hán Việt: HÌNH
1. mô hình; khuôn。模型。
砂型。
mô hình cát
2. loại hình; loại。类型。
脸型。
khuôn mặt
血型。
nhóm máu; loại máu
小型。
loại nhỏ
大型。
loại lớn
新型。
loại mới; kiểu mới
流线型。
hình giọt nước
Từ ghép:
型钢 ; 型号 ; 型砂 ; 型心
Chữ gần giống với 型:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
Gới ý 15 câu đối có chữ 型:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Tìm hình ảnh cho: 型 Tìm thêm nội dung cho: 型
