Từ: 整料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整料 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngliào] vật liệu nguyên vẹn; vật liệu hoàn chỉnh。合乎一定尺寸,可以单独用来制造一个物件或其中的一个完整部分的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
整料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整料 Tìm thêm nội dung cho: 整料