Từ: 文契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文契:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 契

Nghĩa của 文契 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénqì] văn tự; văn khế (mua bán nhà, ̣đất...)。买卖房地产等的契约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè契:vàng khè
khé契:khe khé
khía契:khía cạnh
khít契:khít khao, khít rịt
khẻ契:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ契:nói khẽ, khe khẽ
khế契:khế ước
khịt契:khụt khịt
文契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文契 Tìm thêm nội dung cho: 文契