Từ: 文献 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文献:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文献 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxiàn] văn hiến; tài liệu lịch sử。有历史价值或参考价值的图书资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến
文献 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文献 Tìm thêm nội dung cho: 文献