Từ: 文饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénshì] 1. tu từ; trau chuốt câu chữ。文辞方面的修饰。
2. che giấu; che đậy (lỗi lầm của mình)。掩饰(自己的过错)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
文饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文饰 Tìm thêm nội dung cho: 文饰