Từ: 斗嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 嘴

Nghĩa của 斗嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[doÌuzuǐ] 1. tranh cãi; cãi nhau; cãi cọ。斗嘴儿:争吵。
斗嘴呕气
cãi cọ giận hờn
2. trêu nhau; đùa nhau; trêu chọc。耍嘴皮子;互相开玩笑。
取笑斗嘴
trêu chọc nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy嘴:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
斗嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗嘴 Tìm thêm nội dung cho: 斗嘴