Từ: 斗方名士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗方名士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗方名士 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒufāngmíngshì] văn sĩ nửa mùa。指以风雅自命的无聊文人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
斗方名士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗方名士 Tìm thêm nội dung cho: 斗方名士