Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斗方名士 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗方名士:
Nghĩa của 斗方名士 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒufāngmíngshì] văn sĩ nửa mùa。指以风雅自命的无聊文人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 斗方名士 Tìm thêm nội dung cho: 斗方名士
