Từ: 斗门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗门 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒumén] cửa cống; cửa mương (trong hệ thống tưới tiêu)。指农田灌溉系统中斗渠的水闸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
斗门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗门 Tìm thêm nội dung cho: 斗门