Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác liệt
Xấu xa, ác độc.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠:
Thử nhân tuy thị tính tử ác liệt, đảo dã hữu ta khảng khái thô trực
此人雖是性子惡劣, 倒也有些慷慨粗直 (Trần đoàn cao ngọa 陳摶高臥, Đệ nhất chiệp).
Nghĩa của 恶劣 trong tiếng Trung hiện đại:
[èliè] tồi tệ; xấu xa; tồi; tầm thường。很坏。
行为恶劣。
hành vi tồi tệ.
作风恶劣。
tác phong tồi tệ.
环境恶劣。
hoàn cảnh tồi tệ.
行为恶劣。
hành vi tồi tệ.
作风恶劣。
tác phong tồi tệ.
环境恶劣。
hoàn cảnh tồi tệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣
| liệt | 劣: | tê liệt |
| lẹt | 劣: | lẹt đẹt |

Tìm hình ảnh cho: 惡劣 Tìm thêm nội dung cho: 惡劣
