Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 判断 trong tiếng Trung hiện đại:
[pànduàn] 1. phán đoán; nhận xét; đánh giá。思维的基本形式之一,就是否定或肯定某种事物的存在,或指明它是否具有某种属性的思维过程。在形式逻辑上用一个命题表达出来。
2. đoán định; nhận định。断定。
你判断得很正确。
anh nhận định rất đúng.
正确的判断。
sự nhận định chính xác.
2. đoán định; nhận định。断定。
你判断得很正确。
anh nhận định rất đúng.
正确的判断。
sự nhận định chính xác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 判断 Tìm thêm nội dung cho: 判断
