Từ: phớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phớt

Nghĩa phớt trong tiếng Việt:

["- ph. Nói màu nhạt: Đỏ phớt.","- đg. Bỏ qua, không cần chú ý đến (thtục): Bảo thế mà nó cứ phớt không nghe."]

Dịch phớt sang tiếng Trung hiện đại:

淡貌 《(颜色)浅。》
擦过。
轻轻带过; 滑过。
不理; 不睬 《置于不顾, 不理睬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phớt

phớt:phớt qua
phớt彿:lớt phớt
phớt:phớt qua
phớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phớt Tìm thêm nội dung cho: phớt