cảm thán
Có cảm xúc mà than thở. § Cũng viết là
cảm thán
感嘆. ◇Băng Tâm 冰心:
Quy đồ trung lạc diệp tiêu tiêu, cảm thán vô tận, hốt nhiên tác thử
歸途中落葉蕭蕭, 感嘆無盡, 忽然作此 (Kí tiểu độc giả 寄小讀者, Nhị ngũ).
Nghĩa của 感叹 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歎
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| thán | 歎: | oán thán |
| thăn | 歎: | thăn (than thở) |

Tìm hình ảnh cho: 感歎 Tìm thêm nội dung cho: 感歎
