Từ: 感歎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感歎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 歎

cảm thán
Có cảm xúc mà than thở. § Cũng viết là
cảm thán
感嘆. ◇Băng Tâm 冰心:
Quy đồ trung lạc diệp tiêu tiêu, cảm thán vô tận, hốt nhiên tác thử
歸途中落葉蕭蕭, 感嘆無盡, 忽然作此 (Kí tiểu độc giả 寄小讀者, Nhị ngũ).

Nghĩa của 感叹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntàn] cảm thán。有所感触而叹息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歎

than歎:than ôi, than thở
thán歎:oán thán
thăn歎:thăn (than thở)
感歎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感歎 Tìm thêm nội dung cho: 感歎