Từ: 決裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 決裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyết liệt
Chia cắt, phân cát. ◇Chiến quốc sách 策:
Nhương Hầu sứ giả thao vương chi trọng, quyết liệt chư hầu
使重, (Tần sách tam) Nhương Hầu đi sứ, nắm giữ quyền trọng của vua, chia cắt đất chư hầu.Phản nghịch.Hủy hoại.Kiên quyết, nhất quyết. ◇Chu Tử ngữ loại 類:
Nghĩa chi tại tâm, nãi thị quyết liệt quả đoán giả dã
心, 也 (Quyển lục, Nhân nghĩa lễ trí đẳng danh nghĩa ).Mạnh mẽ, mãnh liệt.Định đoạt, quyết định.Tan vỡ, đoạn tuyệt. ◎Như:
đàm phán quyết liệt
,
cảm tình quyết liệt
.

Nghĩa của 决裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéliè] tan vỡ; cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt; rạn nứt (đàm phán, quan hệ, tình cảm)。(判谈、关系、感情)破裂。
这样她就和我决裂了,彼此再没有见面。
như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
決裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 決裂 Tìm thêm nội dung cho: 決裂