Nghĩa của 断后 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànhòu] 1. tuyệt tự; không người nối dõi。没有子孙延续。
2. đoạn hậu; chặn hậu。军队撤退时,派一部分人在后面掩护,叫断后。
2. đoạn hậu; chặn hậu。军队撤退时,派一部分人在后面掩护,叫断后。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 断后 Tìm thêm nội dung cho: 断后
