Từ: 断头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 头

Nghĩa của 断头 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàntóu] chặt đầu; chém đầu。砍头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
断头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断头 Tìm thêm nội dung cho: 断头