Từ: 斯里兰卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯里兰卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斯里兰卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīlǐlánkǎ] Xri Lan-ca; Tích Lan; Sri Lanka (tên cũ là Ceylon)。斯里兰卡,锡兰印度东南面的一个印度洋岛国,古代就有人居住,由于盛产香料,它吸引了来自阿拉伯,葡萄牙,荷兰和英国的商人们1798年成为英国殖民地,1948年 获得独立科伦坡是其首都和最大的城市。人口19,742,439 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
斯里兰卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斯里兰卡 Tìm thêm nội dung cho: 斯里兰卡