Từ: 红尘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红尘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 尘

Nghĩa của 红尘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngchén] hồng trần; cõi trần; thế gian。指繁华的社会。泛指人世间。
看破红尘
nhìn thấu cõi trần; nhìn rõ cõi trần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần尘:trần tục
红尘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红尘 Tìm thêm nội dung cho: 红尘