Từ: 新医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新医 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyī] Tây y; tân y。指西医。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
新医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新医 Tìm thêm nội dung cho: 新医