Từ: 暗场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗场 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànchǎng] tình tiết ngầm hiểu。不在舞台上表演,只在台词中交代,使观众意会的情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
暗场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗场 Tìm thêm nội dung cho: 暗场