Cao su chống va đập cửa

Từ: 方式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngshì] phương thức; cách thức; cách; kiểu。说话做事所采取的方法和形式。
工作方式
cách làm việc
批评人要注意方式。
người phê bình cần chú ý cách phê bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
方式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方式 Tìm thêm nội dung cho: 方式