Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 方式 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngshì] phương thức; cách thức; cách; kiểu。说话做事所采取的方法和形式。
工作方式
cách làm việc
批评人要注意方式。
người phê bình cần chú ý cách phê bình.
工作方式
cách làm việc
批评人要注意方式。
người phê bình cần chú ý cách phê bình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 方式 Tìm thêm nội dung cho: 方式
