Từ: 施用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyòng] sử dụng; dùng。使用;在物体上加某种东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
施用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施用 Tìm thêm nội dung cho: 施用