Từ: 四环素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四环素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 四 • 环 • 素

Nghĩa của 四环素 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìhuánsù] xtrép-tô-mi-xin。抗菌素的一种,对多种球菌和杆菌有抗菌作用,对立克次体和某些病毒也有抑制作用,用来治疗支气管炎、肺炎、斑疹伤寒、恙虫病等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
四环素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四环素 Tìm thêm nội dung cho: 四环素