Từ: 左右袒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右袒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左右袒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyòutǎn] thiên vị; thiên lệch。偏袒某一方面。
勿为左右袒
đừng thiên vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒

đản:đản (ở trần)
左右袒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左右袒 Tìm thêm nội dung cho: 左右袒