Từ: 旅程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅程 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚchéng] lữ trình; lộ trình; hành trình; chặng đường đi。旅行的路程。
万里旅程。
hành trình vạn dặm.
踏上旅程。
lên đường ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
旅程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅程 Tìm thêm nội dung cho: 旅程