Từ: 族人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúrén] người trong họ; cùng họ; thành viên thị tộc。同一家族或宗族的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
族人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族人 Tìm thêm nội dung cho: 族人