Từ: 族长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúzhǎng] tộc trưởng。宗法制度下家族或宗族的领头人,通常由族中辈分较高、年纪较长的有权势的人担任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
族长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族长 Tìm thêm nội dung cho: 族长