Cao su chống va đập cửa

Từ: 无业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无业 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyè] 1. không nghề nghiệp; thất nghiệp; không công ăn chuyện làm。没有职业。
2. không sản nghiệp。没有产业或财产。
全然无业。
hoàn toàn không có sản nghiệp gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
无业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无业 Tìm thêm nội dung cho: 无业