Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无以复加 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无以复加:
Nghĩa của 无以复加 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúyǐfùjiā] Hán Việt: VÔ DĨ PHỤC GIA
tột đỉnh; không hơn được nữa。达到极点,不可能再增加。
tột đỉnh; không hơn được nữa。达到极点,不可能再增加。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 无以复加 Tìm thêm nội dung cho: 无以复加
