Từ: 无以复加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无以复加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无以复加 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyǐfùjiā] Hán Việt: VÔ DĨ PHỤC GIA
tột đỉnh; không hơn được nữa。达到极点,不可能再增加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
无以复加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无以复加 Tìm thêm nội dung cho: 无以复加