Từ: xuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuế:

竁 xuế

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuế

xuế [xuế]

U+7AC1, tổng 17 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;

竁 xuế

Nghĩa Trung Việt của từ 竁

(Động) Đào đất để làm mồ.

(Động)
Phiếm chỉ đào, móc, khai quật.
◇Từ Hoằng Tổ 徐
弘祖: Thành ngoại chu tạc thành hoàng, chí chánh nam dĩ đông, xuế địa trượng hứa 城外週鑿城隍, 至正南迤東, 竁地丈許 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Ngoài thành đào khoét khắp thành hào, tới phía chính nam hướng về đông, đào đất khoảng một trượng.

(Danh)
Mộ huyệt.
◇Tiền Vịnh 錢泳: Táng phụ mẫu, thân tự xuyên xuế, tức lư cư mộ trắc 葬父母, 親自穿竁, 即廬居墓側 (Lí viên tùng thoại 履園叢話) Chôn cha mẹ, tự mình đào mả, rồi ở ngay bên cạnh mồ.

(Danh)
Hang, động.

Chữ gần giống với 竁:

䆵, 䆶, 䆷, 䆸, 䆹, 䆺, 䆻, 窾, 竁, 竃,

Chữ gần giống 竁

窾, 茓, 竇, 竈, 竉, 竊, 窩, 坹, 梥, 窨,

Tự hình:

Tự hình chữ 竁 Tự hình chữ 竁 Tự hình chữ 竁 Tự hình chữ 竁

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuế

xuế傺:xuế xoá (bỏ qua)
xuế吹:xuế xoá (bỏ qua)
xuế贅:xuế xoá (bỏ qua)
xuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuế Tìm thêm nội dung cho: xuế