Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无价之宝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无价之宝:
Nghĩa của 无价之宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújiàzhībǎo] Hán Việt: VÔ GIÁ CHI BẢO
vật báu vô giá; ngôi sao sáng giá; đồ quý báu; của báu vô giá。指极珍贵的东西。
vật báu vô giá; ngôi sao sáng giá; đồ quý báu; của báu vô giá。指极珍贵的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 无价之宝 Tìm thêm nội dung cho: 无价之宝
