Từ: 无价之宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无价之宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无价之宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújiàzhībǎo] Hán Việt: VÔ GIÁ CHI BẢO
vật báu vô giá; ngôi sao sáng giá; đồ quý báu; của báu vô giá。指极珍贵的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
无价之宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无价之宝 Tìm thêm nội dung cho: 无价之宝