Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无妄之灾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无妄之灾:
Nghĩa của 无妄之灾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúwàngzhīzāi] Hán Việt: VÔ VỌNG CHI TAI
tai bay vạ gió。平白无故受到的损害。飞来横祸。
tai bay vạ gió。平白无故受到的损害。飞来横祸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |

Tìm hình ảnh cho: 无妄之灾 Tìm thêm nội dung cho: 无妄之灾
