Từ: 无妄之灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无妄之灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无妄之灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúwàngzhīzāi] Hán Việt: VÔ VỌNG CHI TAI
tai bay vạ gió。平白无故受到的损害。飞来横祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
无妄之灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无妄之灾 Tìm thêm nội dung cho: 无妄之灾