Từ: 无意识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无意识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无意识 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyìshí] không chủ định; không có ý thức; vô ý thức。指未加注意的,出于不知不觉的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
无意识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无意识 Tìm thêm nội dung cho: 无意识