Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无所适从 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所适从:
Nghĩa của 无所适从 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsuǒshìcóng] không biết theo ai; không biết làm thế nào; khó xử。不知道依从谁好;不知按哪个办法做才好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 无所适从 Tìm thêm nội dung cho: 无所适从
