Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无法无天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无法无天:
Nghĩa của 无法无天 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúfǎwútiān] Hán Việt: VÔ PHÁP VÔ THIÊN
coi trời bằng vung; ngang ngược nhất đời (kẻ làm càn không kiêng nể gì)。形容人毫无顾忌地胡作非为。
coi trời bằng vung; ngang ngược nhất đời (kẻ làm càn không kiêng nể gì)。形容人毫无顾忌地胡作非为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 无法无天 Tìm thêm nội dung cho: 无法无天
