Từ: 无法无天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无法无天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无法无天 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfǎwútiān] Hán Việt: VÔ PHÁP VÔ THIÊN
coi trời bằng vung; ngang ngược nhất đời (kẻ làm càn không kiêng nể gì)。形容人毫无顾忌地胡作非为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
无法无天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无法无天 Tìm thêm nội dung cho: 无法无天